Tài nguyên dạy học

Báo mới

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Văn bản sở GDĐT

    if (!jQuery.browser.firefox) { sfHover = function() { var sfEls = document.getElementById("navigation").getElementsByTagName("li"); for (var i=0; i

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > BA CÔNG KHAI > Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế >

    THỰC HIỆN CÔNG KHAI ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔTHÔNG

    THỰC HIỆN CÔNG KHAI ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

    Nội dung 1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:

    a) Cam kết chất lượng giáo dục: điều kiện về đối tượng tuyển sinh của cơ sở giáo dục, chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ, yêu cầu phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình, yêu cầu thái độ học tập của học sinh, điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục, các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở cơ sở giáo dục, đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục; kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được; khả năng học tập tiếp tục của học sinh (Theo Biểu mẫu 05).

    b) Chất lượng giáo dục thực tế: số học sinh xếp loại theo hạnh kiểm, học lực, tổng hợp kết quả cuối năm; tình hình sức khỏe của học sinh; số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi, số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp, số học sinh được công nhận tốt nghiệp, số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng, có phân biệt theo các khối lớp (Các trường tiểu học thực hiện theo Biểu mẫu 06; các trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học, trung tâm kỹ thuật tổng hợp-hướng nghiệp thực hiện theo Biểu mẫu 09).

    c) Mức chất lượng tối thiểu, đạt chuẩn quốc gia: kế hoạch thực hiện mức chất lượng tối thiểu và kết quả đánh giá mức chất lượng tối thiểu. Kế hoạch xây dựng cơ sở giáo dục đạt chuẩn quốc gia và kết quả đạt được.

    d) Kiểm định cơ sở giáo dục: kế hoạch kiểm định chất lượng giáo dục, báo cáo tự đánh giá, báo cáo đánh giá ngoài, kết quả công nhận đạt hoặc không đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục.

    Nội dung 2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng cơ sở giáo dục:

    a) Cơ sở vật chất: số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, phòng nghỉ cho học sinh nội trú, bán trú, tính bình quân trên một học sinh; số thiết bị dạy học đang sử dụng, tính bình quân trên một lớp (Các trường tiểu học thực hiện theo Biểu mẫu 07; các trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học, trung tâm kỹ thuật tổng hợp-hướng nghiệp thực hiện theo Biểu mẫu 10).

    b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:

    Số lượng, chức danh có phân biệt theo hình thức tuyển dụng và trình độ đào tạo (Các trường tiểu học thực hiện theo Biểu mẫu 08, các trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học, trung tâm kỹ thuật tổng hợp-hướng nghiệp thực hiện theo Biểu mẫu 11).

    Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và 2 năm tiếp theo.

    Nội dung 3. Công khai thu chi tài chính:

    a) Thực hiện như quy định tại điểm a, c, d, đ của khoản 3 Điều 4 của Quy chế này.

    b) Mức thu học phí và các khoản thu khác theo từng năm học và dự kiến cho cả cấp học.

    c) Chính sách học bổng và kết quả thực hiện trong từng năm học.

     

     

     

     

     

     

    SỞ GD- ĐT HÀ TĨNH

    TRƯỜNG THPT HỒNG LAM

     

     

     


    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     


              Hồng Lĩnh, ngày 1 tháng 09 năm 2012

    Biểu mẫu 05

    (Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

    Bộ Giáo dục và Đào tạo)

       

    THÔNG BÁO

    Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2010 - 2011

      

    STT

    Nội dung

    Chia theo khối lớp

    Lớp 10

    Lớp 11

    Lớp 12

     

     

     

     

     

     

    I

     

     

     

      

     

    Điều kiện tuyển sinh

     

    188

    - HS  tốt nghiệp THCS, trong độ tuổi tuyển sinh vào lớp 10 thuộc địa bàn Thị xã Hồng Lĩnh, và các vùng phụ cận (Đức Thọ, Can Lộc, Nghi Xuân).

    - Tham gia kì thi tuyển sinh lớp 10 THPT do Sở GD- ĐT Hà  Tĩnh tổ chức và phải đạt điểm chuẩn vào trường.

    267

    - HS đủ điều kiện lên lớp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

    - HS chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định.

    313

    - HS đủ điều kiện lên lớp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

    - HS chuyển trường phải đầy đủ hồ sơ theo quy định.

     

     

    II

     

    Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

     

     

     

     

    - Thực hiện chương trình giáo dục theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Sở GD- ĐT Hà Tĩnh  áp dụng của năm học 2009- 2010, có sự điều chỉnh giảm tải của Bộ GD năm 2011

     

     

    III

    Yêu cầu về phối

    hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

     

     

     

     Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

    - Nhà trường và gia đình có quy chế phối hợp chặt chẽ trong việc quản lí, giáo dục toàn diện học sinh. Duy trì thường xuyên thông tin liên lạc hai chiều giữa nhà trường và gia đình. Hoạt động Ban đại diện CMHS đúng văn bản chỉ đạo hiện hành. Ban đại diện CMHS trường họp mỗi tháng 1 lần, phụ huynh học sinh các lớp họp 3 lần/năm. Ban đại diện trường, lớp có đủ thành phần, cơ cấu theo quy định.

     

    - Học sinh có thái độ học tập đúng đắn, chấp hành đầy đủ nội quy  nhà trường. Mọi học sinh phải thực hiện tốt nội quy, quy định trong Điều lệ trường THPT, học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh.

    - Tích cực, siêng năng học tập và rèn luyện để đạt kết quả cao.

     

     

     

    IV

     

    Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học

    - Nhà trường đảm bảo đủ phòng học, bàn ghế thiết bị dạy học 2 ca/ ngày.

    - Phòng học được trang bị đầy đủ: bảng từ, ánh sáng, quạt, ấm về mùa đông và thoáng mát về mùa hè.

    - Được trang bị cơ sở vật chất theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

     

     

     

    V

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

     

     

     

     

     

     

     

    - Học sinh tham gia hoạt động Đoàn viên, thanh niên, được tham gia vào các hoạt động truyền thống, các hoạt động xã hội.

    - Được tham gia các phong trào VHVN-TDTT. Được hỗ trợ kinh phí hoạt động từ các nguồn đóng góp, Ban đại diện CMHS, kinh phí nhà trường.

    - Được giao lưu học hỏi giữa các lớp trong trường và giữa các trường trên địa bàn.

    - Tổ chức hoạt động ngoại khóa nhân các ngày lễ lớn trong năm (20/11, 22/12, 8/3, 26/3, 19/5,…).

    - Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực, cảnh quang môi trường sư phạm mẫu mực (xanh, sạch, đẹp).

     

    - Hưởng ứng và tham gia các phong trào hội thi do Ngành và trường phát động (học sinh giỏi, hội khỏe phù đổng,…).

     

     

     

     

    VI

     

    Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

     

    - Tổng số CB-GV-NV : 55 người trong đó : BGH : 03, GV: 48, NV: 04.

    -Thạc sỹ 6, ĐH:46 , CĐ: 0, TC: 3, dưới TC: 0.

    - Tỷ lệ GV : 2,58 GV/lớp, đủ thừa dạy tất cả các môn học.

    - Thực hiện công tác quản lý theo quy định của điều lệ trường học phù hợp với xu hướng tiên tiến hiện đại.

    - Phương pháp giảng dạy tích cực, phù hợp đối tượng học sinh.

    - Tăng cường đổi mới công tác quản lí, sử dụng CNTT vào quản lí và dạy học.

     

     

     

    VII

     

    Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

     

    - Đạo đức học sinh : 100% học sinh thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ của người học sinh.

    - Học tập : Đa số HS nắm được kiến thức cơ bản: Phấn đấu trên 98% lên lớp thẳng , trên 90% đậu tốt nghiệp 12; Đậu đại học trên 12 %, 40 % CĐ, 33% HS đậu HSG tỉnh.

    - Sức khỏe: Chăm sóc tốt vệ sinh sức khỏe học đường, có biện pháp tích cực trong việc phòng chống các dịch bệnh thông thường, khám bệnh, không để xẩy ra tai nạn thương tích và giao thông đối với HS.

     

     

    VIII

     

    Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

     

    - Tỉ lệ lên lớp thẳng trên 98%.

    - Duy trì sĩ số ổn định

    - Tỉ lệ lên lớp thẳng trên 98%.

    - Duy trì sĩ số ổn định

    - Tỉ lệ tốt nghiệp THPT trên 90%

     

                                                     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Biểu mẫu 09

    (Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

    Bộ Giáo dục và Đào tạo)

           

    THÔNG BÁO

    Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2011 - 2012

    STT

    Nội dung

    Tổng số

    (%)

    Chia ra theo khối lớp

    Lớp

    10

    Lớp

    11

    Lớp

    12

    I

    Số học sinh chia theo hạnh kiểm

     

     

     

     

     

    1

    Tốt

    (tỷ lệ so với tổng số)

    583 (65,6%)

    178 (66%)

    200 (63%)

    205 (68%)

    2

    Khá

    (tỷ lệ so với tổng số)

    213 (24%)

    62 (23%)

    76 (24%)

    75  (25%)

    3

    Trung bình

    (tỷ lệ so với tổng số)

    83 (9,3%)

    27 (16%)

    34 (11%)

    22 (7%)

    4

    Yếu

    (tỷ lệ so với tổng số)

    10

    4 (1%)

    6   (2%)

    0

       (0%)

    II

    Số học sinh chia theo học lực

     

     

     

     

    1

    Giỏi

    (tỷ lệ so với tổng số)

    2  (0,2%)

    2

    (0,7%)

    0

    0

    2

    Khá

    (tỷ lệ so với tổng số)

    187

    (21%)

    39

    (14,4%)

    72

    (23%)

    76

    (25%)

    3

    Trung bình

    (tỷ lệ so với tổng số)

    669

    (75,3%

    210

    (77,5%)

    236

    (75%)

    223

    (74%)

    4

    Yếu

    (tỷ lệ so với tổng số)

    31

    (3,5%)

    20

    (7,3%)

    8

    (2%)

    3

    (1%)

    5

    Kém

    (tỷ lệ so với tổng số)

    0

    0

    0

    0

    III

    Tổng hợp kết quả cuối năm

     

     

     

     

    1

    Lên lớp

    (tỷ lệ so với tổng số)

    584

    (99,4%)

     

    270 (99,6%)

     

    314

    (99,3%)

     

    a

    Học sinh giỏi

    (tỷ lệ so với tổng số)

    2

    (0,2%)

    2

    (0,7%)

    0

    0

    b

    Học sinh tiên tiến

    (tỷ lệ so với tổng số)

    187

    (21%)

    39

    (14%)

    73

    (23%)

    76

    (25%)

    2

    Thi lại

    (tỷ lệ so với tổng số)

    26

    (2,9%)

    20

    (7,4%)

    6

    (1,2%)

    0

    3

    Lưu ban

    (tỷ lệ so với tổng số)

    3

    (0,3%)

    1

    (0,4%)

    2

     (0,6)

     

    4

    Chuyển trường đến/đi

    (tỷ lệ so với tổng số)

    6/6

     

    4

    (1,5%) 

    1

     (0,3%)

     

    1

    (0,3%) 

     

    5

    Bị đuổi học

    (tỷ lệ so với tổng số)

    0

     

     

    6

    Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

    (tỷ lệ so với tổng số)

    17

    (1,8%)

    5

    (1,4%)

    7

    (2,1%)

    5

    (1,6%)

    IV

    Số học sinh đạt giải các kỳ thi

    học sinh giỏi

     

     

     

     

     

    1

    Cấp tỉnh/thành phố

    6

    1

    2

    3

    2

    Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

    0

    0

    V

    Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

    307

     

     

     

    VI

    Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

    303

     

     

     

    1

    Giỏi

    (tỷ lệ so với tổng số)

    0

     

     

     

    2

    Khá

    (tỷ lệ so với tổng số)

    31

    (10%)

     

     

     

    3

    Trung bình

    (tỷ lệ so với tổng số)

    272

    (90%)

     

     

     

    VII

    Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

    (tỷ lệ so với tổng số)

    ĐH: 26 HS

    CĐ: 40

    66/295= 22.4%

     

     

     

    VIII

    Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

    (tỷ lệ so với tổng số)

    20/295=10%

     

     

     

     

    IX

    Số học sinh nam/số học sinh nữ

    504/889

    158/271

    183/316

    166/302

    X

    Số học sinh dân tộc thiểu số

    0

    0

    0

    0

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     


    Nhắn tin cho tác giả
    Trần Hoàng @ 07:39 22/10/2012
    Số lượt xem: 552
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến